TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vanguard

UK/ˈvanˌɡɑːd/ US/ˈvænˌɡɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

vanguard nghĩa là tiền đội, quân tiên phong, những người tiên phong, tiền phong.

Nghĩa của vanguard

Danh từ

  1. Quân sự Tiền đội, quân tiên phong.
  2. Những người tiên phong (của một phong trào).
    • to be in the vanguard of a movementlà người tiên phong của một phong trào
  3. Định ngữ Tiên phong.
    • a vanguard artistnghệ sĩ tiên phong

Dạng từ của vanguard

Số nhiềuvanguards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vanguard

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vanguard

Câu hỏi thường gặp

vanguard nghĩa là gì?

vanguard (danh từ) nghĩa là tiền đội, quân tiên phong, những người tiên phong, tiền phong.

vanguard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vanguard: giọng Anh (UK) /ˈvanˌɡɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈvænˌɡɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.