vanguard
UK/ˈvanˌɡɑːd/
US/ˈvænˌɡɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
vanguard nghĩa là tiền đội, quân tiên phong, những người tiên phong, tiền phong.
Nghĩa của vanguard
Danh từ
- Quân sự Tiền đội, quân tiên phong.
- Những người tiên phong (của một phong trào).
- to be in the vanguard of a movementlà người tiên phong của một phong trào
- Định ngữ Tiên phong.
- a vanguard artistnghệ sĩ tiên phong
Dạng từ của vanguard
| Số nhiều | vanguards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vanguard
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vanguard
Câu hỏi thường gặp
vanguard nghĩa là gì?
vanguard (danh từ) nghĩa là tiền đội, quân tiên phong, những người tiên phong, tiền phong.
vanguard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vanguard: giọng Anh (UK) /ˈvanˌɡɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈvænˌɡɑɹd/.