avid
UK/ˈæv.ɪd/
US/ˈæv.ɪd/
giọng máy của trình duyệt
avid nghĩa là khao khát, thèm khát, tham lam.
Nghĩa của avid
Tính từ
- Khao khát, thèm khát, thèm thuồng.
- Tham lam.
Dạng từ của avid
| So sánh hơn | more avid |
| So sánh nhất | most avid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avid
Đồng nghĩa
Họ từ của avid
Câu hỏi thường gặp
avid nghĩa là gì?
avid (tính từ) nghĩa là khao khát, thèm khát, tham lam.
avid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avid: giọng Anh (UK) /ˈæv.ɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈæv.ɪd/.