TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alacrity

UK/əˈlakrᵻti/ giọng máy của trình duyệt

alacrity nghĩa là sự sốt sắng, sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu.

Nghĩa của alacrity

Danh từ

  1. Sự sốt sắng.
  2. Sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu.

Dạng từ của alacrity

Số nhiềualacrities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alacrity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của alacrity

Câu hỏi thường gặp

alacrity nghĩa là gì?

alacrity (danh từ) nghĩa là sự sốt sắng, sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu.

alacrity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alacrity: giọng Anh (UK) /əˈlakrᵻti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.