alacrity
UK/əˈlakrᵻti/
giọng máy của trình duyệt
alacrity nghĩa là sự sốt sắng, sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu.
Nghĩa của alacrity
Danh từ
- Sự sốt sắng.
- Sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu.
Dạng từ của alacrity
| Số nhiều | alacrities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alacrity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của alacrity
Câu hỏi thường gặp
alacrity nghĩa là gì?
alacrity (danh từ) nghĩa là sự sốt sắng, sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu.
alacrity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alacrity: giọng Anh (UK) /əˈlakrᵻti/.