TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aw

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔː/ US/ɔː/ giọng máy của trình duyệt

aw nghĩa là Được dùng để thể hiện niềm vui hay sự yêu mến, đặc biệt là khi phản ứng trước một cái gì đó được xem là ngọt ngào hay đáng yêu.

Nghĩa của aw

Thán từ

  1. Được dùng để thể hiện niềm vui hay sự yêu mến, đặc biệt là khi phản ứng trước một cái gì đó được xem là ngọt ngào hay đáng yêu.
    • Aw, the kitten is so cutecon mèo dễ thương quá

Dạng từ của aw

Số nhiềuaws

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aw

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aw nghĩa là gì?

aw (thán từ) nghĩa là Được dùng để thể hiện niềm vui hay sự yêu mến, đặc biệt là khi phản ứng trước một cái gì đó được xem là ngọt ngào hay đáng yêu.

aw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aw: giọng Anh (UK) /ɔː/, giọng Mỹ (US) /ɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.