TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

away

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈweɪ/ US/əˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

away nghĩa là xa, xa cách, biến đi, mất đi.

Nghĩa của away

Phó từ

  1. Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa).
    • away from homexa nhà
    • to stand away from the restđứng cách xa những người khác
    • to fly awaybay đi
    • to go awayrời đi, đi khỏi, đi xa
    • to throw awayném đi; ném ra xa
    • away with you!cút đi! ra chỗ khác!
  2. Biến đi, mất đi, hết đi.
    • to boil awaysôi cạn đi
    • to gamble away all one's moneycờ bạc hết sạch cả tiền của
    • to make away with oneselftự tử
    • to do away with somebodykhử ai đi
    • to pass awaychết
    • to food away one's timelãng phí hết thời gian vào những việc làm nhảm, tầm phào
  3. Không ngừng liên tục.
    • to work (peg) away for six hourslàm việc liên tục trong sáu tiếng liền
  4. Không chậm trễ, ngay lập tức.
    • speak away!nói (ngay) đi!
    • right awayngay thức thì

Dạng từ của away

Ngôi thứ ba số ítaways
Hiện tại phân từ (-ing)awaying
Quá khứ phân từawayed
Quá khứawayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với away

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với away

  • away back — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Từ cách đây đã lâu.
  • away off — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Xa lắc xa lơ.
  • away with it! — Vứt nó đi!; tống khứ nó đi!.
  • far and away — Bỏ xa, hơn hẳn, không thể so sánh được; Tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa.
  • away the night — Tiệc tùng suốt đêm.

Câu ví dụ với away

  • You're just running away from life's problems. bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sống
  • The snow melted away in a day. Tuyết tan hết trong một ngày.
  • Go away before they see you here. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.
  • We are from a far away land. Chúng tôi tới từ một hòn đảo rất xa.
  • The warm water washed away his stress. Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh.
  • On my signal, you'll all run away. Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi.
  • I don't believe Tom has passed away. Tôi không tin Tom đã qua đời.
  • Throw that milk away. It's already sour. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

away nghĩa là gì?

away (phó từ) nghĩa là xa, xa cách, biến đi, mất đi.

away phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của away: giọng Anh (UK) /əˈweɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.