TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

awhile

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈwaɪl/ US/əˈwaɪl/ giọng máy của trình duyệt

awhile nghĩa là một lúc, một lát.

Nghĩa của awhile

Phó từ

  1. Một lúc, một lát, một chốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với awhile

Đồng nghĩa

Họ từ của awhile

Câu hỏi thường gặp

awhile nghĩa là gì?

awhile (phó từ) nghĩa là một lúc, một lát.

awhile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của awhile: giọng Anh (UK) /əˈwaɪl/, giọng Mỹ (US) /əˈwaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.