antedate
UK/ˈæntiˌdeɪt/
giọng máy của trình duyệt
antedate nghĩa là Ngày tháng để lùi về trước.
Nghĩa của antedate
Danh từ
- Ngày tháng để lùi về trước.
Dạng từ của antedate
| Ngôi thứ ba số ít | antedates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | antedating |
| Quá khứ phân từ | antedated |
| Quá khứ | antedated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antedate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
antedate nghĩa là gì?
antedate (danh từ) nghĩa là Ngày tháng để lùi về trước.
antedate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antedate: giọng Anh (UK) /ˈæntiˌdeɪt/.