backhand
UK/ˈbækhænd/
US/ˈbækhænd/
giọng máy của trình duyệt
backhand nghĩa là cú ve, quả trái.
Nghĩa của backhand
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cú ve, quả trái.
- Chữ viết ngả về tay trái.
Dạng từ của backhand
| Số nhiều | backhands |
| Ngôi thứ ba số ít | backhands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backhanding |
| Quá khứ phân từ | backhanded |
| Quá khứ | backhanded |
| So sánh hơn | more backhand |
| So sánh nhất | most backhand |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backhand
Trái nghĩa
Họ từ của backhand
Câu hỏi thường gặp
backhand nghĩa là gì?
backhand (danh từ) nghĩa là cú ve, quả trái.
backhand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backhand: giọng Anh (UK) /ˈbækhænd/, giọng Mỹ (US) /ˈbækhænd/.