TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backhand

UK/ˈbækhænd/ US/ˈbækhænd/ giọng máy của trình duyệt

backhand nghĩa là cú ve, quả trái.

Nghĩa của backhand

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cú ve, quả trái.
  2. Chữ viết ngả về tay trái.

Dạng từ của backhand

Số nhiềubackhands
Ngôi thứ ba số ítbackhands
Hiện tại phân từ (-ing)backhanding
Quá khứ phân từbackhanded
Quá khứbackhanded
So sánh hơnmore backhand
So sánh nhấtmost backhand

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backhand

Trái nghĩa

Họ từ của backhand

Câu hỏi thường gặp

backhand nghĩa là gì?

backhand (danh từ) nghĩa là cú ve, quả trái.

backhand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backhand: giọng Anh (UK) /ˈbækhænd/, giọng Mỹ (US) /ˈbækhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.