backside
UK/ˈbækˌsaɪd/
US/ˈbækˌsaɪd/
giọng máy của trình duyệt
backside nghĩa là mông đít.
Nghĩa của backside
Danh từ
- Mông đít.
Dạng từ của backside
| Số nhiều | backsides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backside
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
backside nghĩa là gì?
backside (danh từ) nghĩa là mông đít.
backside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backside: giọng Anh (UK) /ˈbækˌsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈbækˌsaɪd/.