TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backsight

giọng máy của trình duyệt

backsight nghĩa là Cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng.

Nghĩa của backsight

Danh từ

  1. Cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng.

Dạng từ của backsight

Số nhiềubacksights
Ngôi thứ ba số ítbacksights
Hiện tại phân từ (-ing)backsighting
Quá khứ phân từbacksighted
Quá khứbacksighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backsight

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

backsight nghĩa là gì?

backsight (danh từ) nghĩa là Cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.