backsight
giọng máy của trình duyệt
backsight nghĩa là Cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng.
Nghĩa của backsight
Danh từ
- Cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng.
Dạng từ của backsight
| Số nhiều | backsights |
| Ngôi thứ ba số ít | backsights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backsighting |
| Quá khứ phân từ | backsighted |
| Quá khứ | backsighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backsight
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
backsight nghĩa là gì?
backsight (danh từ) nghĩa là Cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng.