foresight
UK/ˈfɔːsaɪt/
US/ˈfɔɹsaɪt/
giọng máy của trình duyệt
foresight nghĩa là sự thấy trước, sự lo xa, đầu ruồi.
Nghĩa của foresight
Danh từ
- Sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa.
- to fail for want of foresightthất bại vì không biết nhìn xa thấy trước
- Đầu ruồi (súng).
Dạng từ của foresight
| Số nhiều | foresights |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foresight
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của foresight
Câu hỏi thường gặp
foresight nghĩa là gì?
foresight (danh từ) nghĩa là sự thấy trước, sự lo xa, đầu ruồi.
foresight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foresight: giọng Anh (UK) /ˈfɔːsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹsaɪt/.