bagasse
UK/bəˈɡæs/
US/bəˈɡæs/
giọng máy của trình duyệt
bagasse nghĩa là bã mía, bã củ cải đường.
Nghĩa của bagasse
Danh từ
- Bã mía; bã củ cải đường.
Dạng từ của bagasse
| Số nhiều | bagasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bagasse
Đồng nghĩa
Họ từ của bagasse
Câu hỏi thường gặp
bagasse nghĩa là gì?
bagasse (danh từ) nghĩa là bã mía, bã củ cải đường.
bagasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bagasse: giọng Anh (UK) /bəˈɡæs/, giọng Mỹ (US) /bəˈɡæs/.