TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bag

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bæɡ/ US/bæɡ/ giọng máy của trình duyệt

bag nghĩa là bao, túi, va li, bỏ vào túi.

Nghĩa của bag

Danh từ

  1. Bao, túi, bị, xắc, cặp.
  2. Va li.
  3. Cặp sách; cái ba lô đeo trên vai.
  4. Cái được ưa thích hơn.
  5. tục tĩu Mụ già xấu như quỷ.
  6. Mẻ săn.
    • to get a good bagsăn được nhiều
  7. động vật học Túi, bọng, bọc.
    • honey bagbọng ong
  8. Vú (bò).
  9. Chỗ húp lên (dưới mắt).
  10. số nhiều Của cải, tiền bạc.
  11. số nhiều, lóng Quần.
  12. Chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...).
  13. Bóng chày Gối bằng vải nằm trên các chốt một, hai, ba.
  14. Bóng chày Chốt một, hai, hoặc ba.
  15. the#Tiếng Anh, the + Máy đo độ cồn trong máy của người lái xe.
  16. toán học Đa tập hợp.

Ngoại động từ

  1. Bỏ vào túi, bỏ vào bao.
  2. săn bắn Bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được.
  3. Thu nhặt.
  4. thông tục Lấy, ăn cắp.
  5. lóng, Mỹ đen Đi với người đàn bà mình mới gặp ngoài đường.
  6. lóng Nhạo báng.
  7. Gặt (lúa) bằng liềm.

Nội động từ

  1. Phồng lên, nở ra, phùng ra.
    • these trousers bag at the kneescái quần này phùng ra ở đầu gối
  2. hàng hải Thõng xuống (buồm).
  3. Đi chệch hướng (thuyền).
  4. lóng, Mỹ đen Bị cảnh sát bắt giữ.
  5. lóng, Mỹ đen Cười hô hố, cười ha hả.
  6. y học Thông hơi dùng máy thở túi–van–mặt nạ (BVM).

Dạng từ của bag

Số nhiềubags
Ngôi thứ ba số ítbags
Hiện tại phân từ (-ing)bagging
Quá khứ phân từbagged
Quá khứbagged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bag

Đồng nghĩa

Họ từ của bag

Cụm từ, thành ngữ với bag

  • bag of bones — Người gầy giơ xương, người toàn xương.
  • bag of wind — Kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên.
  • to give somebody the bag to hold — Chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn.
  • in the bag — (Thông tục) Nắm chắc trong tay, chắc chắn.
  • in the bottom of one's bag — Cùng kế.
  • to pack up bag and baggage — Cuốn gói trốn đi.
  • to put somebody in a bag — Thắng ai.
  • whole bag of tricks — Đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế; Tất cả không để lại cái gì.
  • I bag; bags I; bags! — (ngôn ngữ nhà trường, lóng) Đến lượt tớ, đến phiên tớ!.

Câu ví dụ với bag

  • She put her bag on the table. Cô ấy đã để chiếc túi của mình lên bàn.
  • She filled her bag with apples. Cô ấy cho đầy táo vào túi.
  • I have to hide this bag. Tôi phải giấu cái túi này.
  • The cat's out of the bag. Bí mật bị lộ rồi.
  • One person is holding a bag. Một người đang cầm một chiếc túi.
  • Another woman is holding a bag. Một người phụ nữ khác đang cầm một chiếc túi.
  • He packed his things in a sturdy bag. Anh ấy đã gói đồ đạc của mình trong một cái túi chắc chắn.
  • He zipped his bag shut. Anh ta kéo khóa cái túi lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ bag

So sánh với baich (gánh nặng, bó), βάσταγμα (bástagma, gánh nặng).

Câu hỏi thường gặp

bag nghĩa là gì?

bag (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bao, túi, va li, bỏ vào túi.

bag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bag: giọng Anh (UK) /bæɡ/, giọng Mỹ (US) /bæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.