TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bagatelle

UK/ˌbæɡəˈtɛl/ US/ˌbæɡəˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

bagatelle nghĩa là vật không giá trị, chuyện nhỏ mọn, khúc nhạc ngắn.

Nghĩa của bagatelle

Danh từ

  1. Vật không giá trị, vật không đáng giá là bao nhiêu; chuyện nhỏ mọn, chuyện không quan trọng; số tiền nhỏ.
  2. Âm nhạc Khúc nhạc ngắn, bagaten.
  3. Trò chơi bagaten (giống như bi-a).

Dạng từ của bagatelle

Số nhiềubagatelles
Ngôi thứ ba số ítbagatelles
Hiện tại phân từ (-ing)bagatelling
Quá khứ phân từbagatelled
Quá khứbagatelled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bagatelle

Đồng nghĩa

Họ từ của bagatelle

Câu hỏi thường gặp

bagatelle nghĩa là gì?

bagatelle (danh từ) nghĩa là vật không giá trị, chuyện nhỏ mọn, khúc nhạc ngắn.

bagatelle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bagatelle: giọng Anh (UK) /ˌbæɡəˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /ˌbæɡəˈtɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.