bagatelle
UK/ˌbæɡəˈtɛl/
US/ˌbæɡəˈtɛl/
giọng máy của trình duyệt
bagatelle nghĩa là vật không giá trị, chuyện nhỏ mọn, khúc nhạc ngắn.
Nghĩa của bagatelle
Danh từ
- Vật không giá trị, vật không đáng giá là bao nhiêu; chuyện nhỏ mọn, chuyện không quan trọng; số tiền nhỏ.
- Âm nhạc Khúc nhạc ngắn, bagaten.
- Trò chơi bagaten (giống như bi-a).
Dạng từ của bagatelle
| Số nhiều | bagatelles |
| Ngôi thứ ba số ít | bagatelles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bagatelling |
| Quá khứ phân từ | bagatelled |
| Quá khứ | bagatelled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bagatelle
Đồng nghĩa
Họ từ của bagatelle
Câu hỏi thường gặp
bagatelle nghĩa là gì?
bagatelle (danh từ) nghĩa là vật không giá trị, chuyện nhỏ mọn, khúc nhạc ngắn.
bagatelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bagatelle: giọng Anh (UK) /ˌbæɡəˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /ˌbæɡəˈtɛl/.