TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bam

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bæm/ US/bæm/ giọng máy của trình duyệt

bam nghĩa là sự lừa bịp, sự đánh lừa, bịp, lừa bịp.

Nghĩa của bam

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa.

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa.

Dạng từ của bam

Số nhiềubams
Ngôi thứ ba số ítbams
Hiện tại phân từ (-ing)bamming
Quá khứ phân từbammed
Quá khứbammed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bam

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bam nghĩa là gì?

bam (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lừa bịp, sự đánh lừa, bịp, lừa bịp.

bam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bam: giọng Anh (UK) /bæm/, giọng Mỹ (US) /bæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.