bam
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bæm/
US/bæm/
giọng máy của trình duyệt
bam nghĩa là sự lừa bịp, sự đánh lừa, bịp, lừa bịp.
Nghĩa của bam
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa.
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa.
Dạng từ của bam
| Số nhiều | bams |
| Ngôi thứ ba số ít | bams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bamming |
| Quá khứ phân từ | bammed |
| Quá khứ | bammed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bam
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bam nghĩa là gì?
bam (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lừa bịp, sự đánh lừa, bịp, lừa bịp.
bam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bam: giọng Anh (UK) /bæm/, giọng Mỹ (US) /bæm/.