be silent
giọng máy của trình duyệt
be silent nghĩa là im lặng, lặng thinh.
Nghĩa của be silent
Cụm động từ
- Im lặng, lặng thinh.
Dạng từ của be silent
| Ngôi thứ ba số ít | is silent |
| Hiện tại phân từ (-ing) | being silent |
| Quá khứ | was silent |
| Quá khứ phân từ | been silent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với be silent
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
be silent nghĩa là gì?
be silent (cụm động từ) nghĩa là im lặng, lặng thinh.