beacon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbiːkən/
giọng máy của trình duyệt
beacon nghĩa là đèn hiệu, mốc hiệu, cột mốc, đặt đèn hiệu.
Nghĩa của beacon
Danh từ
- Đèn hiệu.
- Hàng hải Mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường).
- Ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm).
- Sự báo trước, sự cảnh cáo trước.
- Người dẫn đường, người hướng dẫn.
Ngoại động từ
- Đặt đèn hiệu.
- Soi sáng, dẫn đường.
Dạng từ của beacon
| Số nhiều | beacons |
| Ngôi thứ ba số ít | beacons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beaconing |
| Quá khứ phân từ | beaconed |
| Quá khứ | beaconed |
Họ từ của beacon
Câu hỏi thường gặp
beacon nghĩa là gì?
beacon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đèn hiệu, mốc hiệu, cột mốc, đặt đèn hiệu.
beacon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beacon: giọng Anh (UK) /ˈbiːkən/.