TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beacon

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbiːkən/ giọng máy của trình duyệt

beacon nghĩa là đèn hiệu, mốc hiệu, cột mốc, đặt đèn hiệu.

Nghĩa của beacon

Danh từ

  1. Đèn hiệu.
  2. Hàng hải Mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường).
  3. Ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm).
  4. Sự báo trước, sự cảnh cáo trước.
  5. Người dẫn đường, người hướng dẫn.

Ngoại động từ

  1. Đặt đèn hiệu.
  2. Soi sáng, dẫn đường.

Dạng từ của beacon

Số nhiềubeacons
Ngôi thứ ba số ítbeacons
Hiện tại phân từ (-ing)beaconing
Quá khứ phân từbeaconed
Quá khứbeaconed

Họ từ của beacon

Câu hỏi thường gặp

beacon nghĩa là gì?

beacon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đèn hiệu, mốc hiệu, cột mốc, đặt đèn hiệu.

beacon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beacon: giọng Anh (UK) /ˈbiːkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.