beehive
UK/ˈbiːhaɪv/
US/ˈbiːhaɪv/
giọng máy của trình duyệt
beehive nghĩa là tổ ong.
Nghĩa của beehive
Danh từ
- Tổ ong.
Dạng từ của beehive
| Số nhiều | beehives |
| Ngôi thứ ba số ít | beehives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beehiving |
| Quá khứ phân từ | beehived |
| Quá khứ | beehived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beehive
Đồng nghĩa
Họ từ của beehive
Câu hỏi thường gặp
beehive nghĩa là gì?
beehive (danh từ) nghĩa là tổ ong.
beehive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beehive: giọng Anh (UK) /ˈbiːhaɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːhaɪv/.