befriend
UK/bɪˈfɹɛnd/
US/bəˈfɹɛnd/
giọng máy của trình duyệt
befriend nghĩa là đối xử tốt, đối xử như bạn.
Nghĩa của befriend
Ngoại động từ
- Đối xử tốt, đối xử như bạn; giúp đỡ.
Dạng từ của befriend
| Ngôi thứ ba số ít | befriends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | befriending |
| Quá khứ phân từ | befriended |
| Quá khứ | befriended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với befriend
Trái nghĩa
Họ từ của befriend
Câu ví dụ với befriend
- Tom befriended a girl named Mary. Tom đã làm bạn với một cô gái tên là Mary.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
befriend nghĩa là gì?
befriend (ngoại động từ) nghĩa là đối xử tốt, đối xử như bạn.
befriend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của befriend: giọng Anh (UK) /bɪˈfɹɛnd/, giọng Mỹ (US) /bəˈfɹɛnd/.