befuddle
UK/bɪˈfʌdl/
giọng máy của trình duyệt
befuddle nghĩa là làm ngớ ngẩn, làm đần độn.
Nghĩa của befuddle
Ngoại động từ
- Làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi.
Dạng từ của befuddle
| Ngôi thứ ba số ít | befuddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | befuddling |
| Quá khứ phân từ | befuddled |
| Quá khứ | befuddled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với befuddle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
befuddle nghĩa là gì?
befuddle (ngoại động từ) nghĩa là làm ngớ ngẩn, làm đần độn.
befuddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của befuddle: giọng Anh (UK) /bɪˈfʌdl/.