TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

franklin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹæŋk.lɪn/ US/ˈfɹæŋk.lɪn/ giọng máy của trình duyệt

franklin nghĩa là địa chủ.

Nghĩa của franklin

Danh từ

  1. Sử học Địa chủ (không thuộc giai cấp quý tộc, ở thế kỷ 14 và 15).

Dạng từ của franklin

Số nhiềuFranklins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với franklin

Đồng nghĩa

Họ từ của franklin

Câu hỏi thường gặp

franklin nghĩa là gì?

franklin (danh từ) nghĩa là địa chủ.

franklin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của franklin: giọng Anh (UK) /ˈfɹæŋk.lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹæŋk.lɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.