TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

berserk

UK/ˈbɜːsɜːk/ US/ˈbɚˌsɚk/ giọng máy của trình duyệt

berserk nghĩa là nổi quạu, cáu tiết.

Nghĩa của berserk

Tính từ

  1. Nổi quạu, cáu tiết.

Dạng từ của berserk

Số nhiềuberserks
So sánh hơnmore berserk
So sánh nhấtmost berserk
Ngôi thứ ba số ítberserks
Hiện tại phân từ (-ing)berserking
Quá khứ phân từberserked
Quá khứberserked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với berserk

Đồng nghĩa

Họ từ của berserk

Câu hỏi thường gặp

berserk nghĩa là gì?

berserk (tính từ) nghĩa là nổi quạu, cáu tiết.

berserk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của berserk: giọng Anh (UK) /ˈbɜːsɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɚˌsɚk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.