berserk
UK/ˈbɜːsɜːk/
US/ˈbɚˌsɚk/
giọng máy của trình duyệt
berserk nghĩa là nổi quạu, cáu tiết.
Nghĩa của berserk
Tính từ
- Nổi quạu, cáu tiết.
Dạng từ của berserk
| Số nhiều | berserks |
| So sánh hơn | more berserk |
| So sánh nhất | most berserk |
| Ngôi thứ ba số ít | berserks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | berserking |
| Quá khứ phân từ | berserked |
| Quá khứ | berserked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với berserk
Đồng nghĩa
Họ từ của berserk
Câu hỏi thường gặp
berserk nghĩa là gì?
berserk (tính từ) nghĩa là nổi quạu, cáu tiết.
berserk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của berserk: giọng Anh (UK) /ˈbɜːsɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɚˌsɚk/.