bifurcation
UK/ˌbaɪfəˈkeɪʃən/
US/ˌbaɪfɚˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
bifurcation nghĩa là chia làm hai nhánh, rẽ đôi, sự rẽ đôi, chỗ rẽ đôi.
Nghĩa của bifurcation
Động từ
- Chia làm hai nhánh, rẽ đôi.
Danh từ
- Sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi.
- Chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi.
- Nhánh rẽ (trong hai nhánh).
Dạng từ của bifurcation
| Số nhiều | bifurcations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bifurcation
Đồng nghĩa
Họ từ của bifurcation
Câu hỏi thường gặp
bifurcation nghĩa là gì?
bifurcation (động từ, danh từ) nghĩa là chia làm hai nhánh, rẽ đôi, sự rẽ đôi, chỗ rẽ đôi.
bifurcation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bifurcation: giọng Anh (UK) /ˌbaɪfəˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌbaɪfɚˈkeɪʃən/.