TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bifurcation

UK/ˌbaɪfəˈkeɪʃən/ US/ˌbaɪfɚˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

bifurcation nghĩa là chia làm hai nhánh, rẽ đôi, sự rẽ đôi, chỗ rẽ đôi.

Nghĩa của bifurcation

Động từ

  1. Chia làm hai nhánh, rẽ đôi.

Danh từ

  1. Sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi.
  2. Chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi.
  3. Nhánh rẽ (trong hai nhánh).

Dạng từ của bifurcation

Số nhiềubifurcations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bifurcation

Đồng nghĩa

Họ từ của bifurcation

Câu hỏi thường gặp

bifurcation nghĩa là gì?

bifurcation (động từ, danh từ) nghĩa là chia làm hai nhánh, rẽ đôi, sự rẽ đôi, chỗ rẽ đôi.

bifurcation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bifurcation: giọng Anh (UK) /ˌbaɪfəˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌbaɪfɚˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.