TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biting

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbaɪtɪŋ/ US/ˈbaɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

biting nghĩa là làm cho đau đớn, làm buốt.

Nghĩa của biting

Tính từ

  1. Làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến.
    • a biting windgió buốt
    • biting wordsnhững lời nói làm cho người ta đau đớn, những lời đay nghiến, những lời chua cay

Dạng từ của biting

Số nhiềubitings
So sánh hơnmore biting
So sánh nhấtmost biting

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biting

Đồng nghĩa

Họ từ của biting

Câu ví dụ với biting

  • You must get rid of the habit of biting your nails. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

biting nghĩa là gì?

biting (tính từ) nghĩa là làm cho đau đớn, làm buốt.

biting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biting: giọng Anh (UK) /ˈbaɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.