keen
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kiːn/
US/kin/
giọng máy của trình duyệt
keen nghĩa là bài hát tang, hát bài hát tang, than van ai oán, than khóc thảm thiết.
Nghĩa của keen
Danh từ
- Bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len).
Nội động từ
- Hát bài hát tang.
- Than van ai oán, than khóc thảm thiết.
Ngoại động từ
- Hát bài hát tang mà than khóc (ai).
Tính từ
- Sắc, bén (dao); nhọn (kim).
- Rét buốt, buốt thấu xương.
- keen windgió rét buốt
- Chói (ánh sáng).
- Trong và cao (tiếng...).
- Buốt, nhói, dữ dội, thấm thía.
- keen hungersự đói dữ dội, sự đói như cào
- keen sorrownỗi buồn thấm thía
- Sắc sảo; tinh, thính.
- keen intelligencetrí thông minh sắc sảo
- keen eyesmắt tinh
- keen earstai thính
- Chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...).
- Mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình.
- keen desiresự ham muốn mãnh liệt
- a keen sportsmannhà thể thao nhiệt tình
- a keen debatecuộc tranh luận sôi nổi
- Ham mê, say mê, ham thích.
- to be [dead] keen on somethingsay mê cái gì, ham thích cái gì
- to be [dead] keen on somebodysay mê ai
- to be keen abouthài lòng về, vừa ý về (cái gì)
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc.
Dạng từ của keen
| So sánh hơn | keener |
| So sánh nhất | keenest |
| Ngôi thứ ba số ít | keens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keening |
| Quá khứ phân từ | keened |
| Quá khứ | keened |
| Số nhiều | keens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keen
Đồng nghĩa
Họ từ của keen
Cụm từ, thành ngữ với keen
- as keen as mustard — Hăng say, phớn phở.
Câu hỏi thường gặp
keen nghĩa là gì?
keen (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là bài hát tang, hát bài hát tang, than van ai oán, than khóc thảm thiết.
keen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của keen: giọng Anh (UK) /kiːn/, giọng Mỹ (US) /kin/.