TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

black-out

US/ˈblæk.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

black-out nghĩa là sự tắt đèn, sự kín ánh đèn, sự thoáng ngất đi, sự thoáng hoa mắt.

Nghĩa của black-out

Danh từ

  1. Sự tắt đèn, sự kín ánh đèn; thời gian tối hoàn toàn (ở sân khấu, lúc phòng không).
  2. Sự thoáng ngất đi, sự thoáng mất trí nhớ; sự thoáng hoa mắt (phi công).
  3. Sự mất điện.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự che giấu đi, sự ỉm đi.

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Che giấu đi, ỉm đi.

Dạng từ của black-out

Ngôi thứ ba số ítblacks out
Hiện tại phân từ (-ing)blacking out
Quá khứ phân từblacked out
Quá khứblacked out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với black-out

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

black-out nghĩa là gì?

black-out (danh từ, tính từ) nghĩa là sự tắt đèn, sự kín ánh đèn, sự thoáng ngất đi, sự thoáng hoa mắt.

black-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của black-out: giọng Mỹ (US) /ˈblæk.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.