black-out
US/ˈblæk.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
black-out nghĩa là sự tắt đèn, sự kín ánh đèn, sự thoáng ngất đi, sự thoáng hoa mắt.
Nghĩa của black-out
Danh từ
- Sự tắt đèn, sự kín ánh đèn; thời gian tối hoàn toàn (ở sân khấu, lúc phòng không).
- Sự thoáng ngất đi, sự thoáng mất trí nhớ; sự thoáng hoa mắt (phi công).
- Sự mất điện.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự che giấu đi, sự ỉm đi.
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Che giấu đi, ỉm đi.
Dạng từ của black-out
| Ngôi thứ ba số ít | blacks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blacking out |
| Quá khứ phân từ | blacked out |
| Quá khứ | blacked out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với black-out
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
black-out nghĩa là gì?
black-out (danh từ, tính từ) nghĩa là sự tắt đèn, sự kín ánh đèn, sự thoáng ngất đi, sự thoáng hoa mắt.
black-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của black-out: giọng Mỹ (US) /ˈblæk.ˈɑʊt/.