come to
giọng máy của trình duyệt
come to nghĩa là đến, đi đến, hồi tỉnh, tỉnh lại.
Nghĩa của come to
Cụm động từ
- Đến, đi đến.
- to come to a decisionđi tới một quyết định
- to come do nothingkhông đi đến đâu, không đi đến kết quả nào
- to come to the pointđi vào vấn đề, đi vào việc
- to come to a standstillngừng lại; đi đến chỗ bế tắc
- Hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ.
- to come to one's sensestỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ
- Thừa hưởng, được hưởng.
- to come to one's ownđược hưởng phần của mình
- Lên tới.
- it comes to one thousandsố tiền lên tới một nghìn
- (Hàng hải) Bỏ neo; dừng lại (tàu).
Dạng từ của come to
| Ngôi thứ ba số ít | comes to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming to |
| Quá khứ | came to |
| Quá khứ phân từ | come to |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come to
Đồng nghĩa
Họ từ của come to
Câu ví dụ với come to
- You did not come to school yesterday. Hôm qua bạn không đi học.
- I'll come to pick it up later. Tôi sẽ đi lấy nó sau.
- He didn't come to the last meeting. Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối.
- She came to Tokyo when she was 18. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
- She came to Japan to study Japanese. Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ.
- No one is coming to save you. Không ai cứu mày đâu.
- We don't come to Boston very often. Chúng tôi không hay đến Boston.
- We just came to Australia last week. Chúng tôi chỉ vừa đến Úc tuần trước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
come to nghĩa là gì?
come to (cụm động từ) nghĩa là đến, đi đến, hồi tỉnh, tỉnh lại.