blackmail
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈblækˌmeɪl/
US/ˈblækˌmeɪl/
giọng máy của trình duyệt
blackmail nghĩa là tống tiền, doạ tố giác.
Nghĩa của blackmail
Danh từ
- Sự hăm doạ để tống tiền.
- Tiền lấy được do hăm doạ.
Ngoại động từ
- Hăm doạ để làm tiền.
- Tống tiền.
Dạng từ của blackmail
| Ngôi thứ ba số ít | blackmails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blackmailing |
| Quá khứ phân từ | blackmailed |
| Quá khứ | blackmailed |
Họ từ của blackmail
Câu ví dụ với blackmail
- He sometimes blackmails her to get what he wants. Anh ta thỉnh thoảng lại hăm doạ cô để có được thứ anh ta muốn.
- Tom blackmailed Mary. Tom đã tống tiền Mary.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
blackmail nghĩa là gì?
blackmail (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tống tiền, doạ tố giác.
blackmail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blackmail: giọng Anh (UK) /ˈblækˌmeɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈblækˌmeɪl/.