TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blench

UK/blɛnt͡ʃ/ US/blɛnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

blench nghĩa là lùi bước, chùn bước, nhắm mắt làm ngơ.

Nghĩa của blench

Nội động từ

  1. Lùi bước, chùn bước (vì sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránh.

Ngoại động từ

  1. Nhắm mắt làm ngơ.

Dạng từ của blench

Ngôi thứ ba số ítblenches
Hiện tại phân từ (-ing)blenching
Quá khứ phân từblenched
Quá khứblenched
Số nhiềublenches

Họ từ của blench

Câu hỏi thường gặp

blench nghĩa là gì?

blench (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lùi bước, chùn bước, nhắm mắt làm ngơ.

blench phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blench: giọng Anh (UK) /blɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /blɛnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.