blend
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/blɛnd/
US/blɛnd/
giọng máy của trình duyệt
blend nghĩa là thứ pha trộn, trộn lẫn, pha trộn, hợp nhau.
Nghĩa của blend
Danh từ
- Thứ (thuốc lá, chè...) pha trộn.
Động từ
- Trộn lẫn, pha trộn.
- Hợp nhau (màu sắc).
- these two colours blend wellhai màu này rất hợp nhau
Dạng từ của blend
| Số nhiều | blends |
| Ngôi thứ ba số ít | blends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blending |
| Quá khứ phân từ | blended |
| Quá khứ | blended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blend
Đồng nghĩa
Họ từ của blend
Câu hỏi thường gặp
blend nghĩa là gì?
blend (danh từ, động từ) nghĩa là thứ pha trộn, trộn lẫn, pha trộn, hợp nhau.
blend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blend: giọng Anh (UK) /blɛnd/, giọng Mỹ (US) /blɛnd/.