blind-alley
giọng máy của trình duyệt
blind-alley nghĩa là không có lối ra, không có tiền đồ.
Nghĩa của blind-alley
Tính từ
- Không có lối ra, không có tiền đồ.
- blind-alley occupatiónnghề nghiệp không có tiền đồ
Dạng từ của blind-alley
| Số nhiều | blind alleys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blind-alley
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blind-alley nghĩa là gì?
blind-alley (tính từ) nghĩa là không có lối ra, không có tiền đồ.