TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blister

UK/ˈblɪstə(ɹ)/ US/ˈblɪstɚ/ giọng máy của trình duyệt

blister nghĩa là vết bỏng giộp, chỗ giộp da, chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên.

Nghĩa của blister

Danh từ

  1. Vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da.
    • to raise blisterslàm giộp da
  2. Chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên (sơn); chỗ rỗ (thuỷ tinh, kim loại).
  3. Y học Thuốc làm giộp da, cao làm giộp da.

Động từ

  1. Làm giộp lên, làm phồng da lên; giộp lên; nổi phồng lên.
  2. Thông tục Đánh giập mông đít.
  3. Thông tục Quấy rầy, làm phiền (ai).

Dạng từ của blister

Số nhiềublisters
Ngôi thứ ba số ítblisters
Hiện tại phân từ (-ing)blistering
Quá khứ phân từblistered
Quá khứblistered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blister

Đồng nghĩa

Họ từ của blister

Câu hỏi thường gặp

blister nghĩa là gì?

blister (danh từ, động từ) nghĩa là vết bỏng giộp, chỗ giộp da, chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên.

blister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blister: giọng Anh (UK) /ˈblɪstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈblɪstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.