blob
UK/blɒb/
US/blɑb/
giọng máy của trình duyệt
blob nghĩa là giọt nước, viên tròn.
Nghĩa của blob
Danh từ
- Giọt nước.
- Viên tròn.
- Đốm màu.
- Thể dục, thể thao Điểm không (crikê).
Dạng từ của blob
| Số nhiều | blobs |
| Ngôi thứ ba số ít | blobs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blobbing |
| Quá khứ phân từ | blobbed |
| Quá khứ | blobbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blob
Đồng nghĩa
Họ từ của blob
Cụm từ, thành ngữ với blob
- on the blob — (Từ lóng) Bằng miệng, vấn đáp.
Câu hỏi thường gặp
blob nghĩa là gì?
blob (danh từ) nghĩa là giọt nước, viên tròn.
blob phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blob: giọng Anh (UK) /blɒb/, giọng Mỹ (US) /blɑb/.