TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bluntly

UK/ˈblʌntli/ US/ˈblʌntli/ giọng máy của trình duyệt

bluntly nghĩa là lỗ mãng, không giữ ý tứ.

Nghĩa của bluntly

Phó từ

  1. Lỗ mãng; không giữ ý tứ; tính thẳng thừng, toạc móng heo.

Dạng từ của bluntly

So sánh hơnmore bluntly
So sánh nhấtmost bluntly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bluntly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bluntly nghĩa là gì?

bluntly (phó từ) nghĩa là lỗ mãng, không giữ ý tứ.

bluntly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bluntly: giọng Anh (UK) /ˈblʌntli/, giọng Mỹ (US) /ˈblʌntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.