bluntly
UK/ˈblʌntli/
US/ˈblʌntli/
giọng máy của trình duyệt
bluntly nghĩa là lỗ mãng, không giữ ý tứ.
Nghĩa của bluntly
Phó từ
- Lỗ mãng; không giữ ý tứ; tính thẳng thừng, toạc móng heo.
Dạng từ của bluntly
| So sánh hơn | more bluntly |
| So sánh nhất | most bluntly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bluntly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bluntly nghĩa là gì?
bluntly (phó từ) nghĩa là lỗ mãng, không giữ ý tứ.
bluntly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bluntly: giọng Anh (UK) /ˈblʌntli/, giọng Mỹ (US) /ˈblʌntli/.