frankly
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹæŋkli/
US/fɹæŋkli/
giọng máy của trình duyệt
frankly nghĩa là thẳng thắn, trung thực.
Nghĩa của frankly
Phó từ
- Thẳng thắn, trung thực.
- tell me frankly what's wronghãy nói thật cho tôi biết cái gì đang trục trặc
- frankly, I couldn't care lessthành thật mà nói, tôi không thể quan tâm ít hơn
- quite frankly, I'm not surprisedhết sức chân thành mà nói, tôi chẳng ngạc nhiên đâu
Dạng từ của frankly
| So sánh hơn | franklier |
| So sánh nhất | frankliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frankly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với frankly
- Frankly speaking, his speeches are always dull. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
frankly nghĩa là gì?
frankly (phó từ) nghĩa là thẳng thắn, trung thực.
frankly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frankly: giọng Anh (UK) /fɹæŋkli/, giọng Mỹ (US) /fɹæŋkli/.