bogey
UK/bəʊɡi/
US/boʊɡi/
giọng máy của trình duyệt
bogey nghĩa là ma quỷ, yêu quái.
Nghĩa của bogey
Danh từ
- Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị.
Dạng từ của bogey
| Số nhiều | bogeys |
| Ngôi thứ ba số ít | bogeys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bogeying |
| Quá khứ phân từ | bogeyed |
| Quá khứ | bogeyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bogey
Đồng nghĩa
Họ từ của bogey
Câu hỏi thường gặp
bogey nghĩa là gì?
bogey (danh từ) nghĩa là ma quỷ, yêu quái.
bogey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bogey: giọng Anh (UK) /bəʊɡi/, giọng Mỹ (US) /boʊɡi/.