boiled
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɔɪld/
US/bɔɪld/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của boiled
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của boiled
| So sánh hơn | more boiled |
| So sánh nhất | most boiled |
Họ từ của boiled
Cụm từ, thành ngữ với boiled
- boiled egg — Trứng luộc.
- boiled shirt — Sơ mi là cứng ngực.
Câu ví dụ với boiled
- Would you prefer chips or boiled potatoes? Bạn muốn khoai tây chiên hay khoai tây luộc hơn?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).