TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bone up

giọng máy của trình duyệt

bone up nghĩa là học gạo.

Nghĩa của bone up

Cụm động từ

  1. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Học gạo (ôn đi, ôn lại).

Dạng từ của bone up

Ngôi thứ ba số ítbones up
Hiện tại phân từ (-ing)boning up
Quá khứ phân từboned up
Quá khứboned up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bone up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bone up nghĩa là gì?

bone up (cụm động từ) nghĩa là học gạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.