buxom
UK/ˈbʌksəm/
US/ˈbʌksəm/
giọng máy của trình duyệt
buxom nghĩa là nẩy nở, đẫy đà.
Nghĩa của buxom
Tính từ
- Nẩy nở, đẫy đà.
Dạng từ của buxom
| So sánh hơn | buxomer |
| So sánh nhất | buxomest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buxom
Đồng nghĩa
Họ từ của buxom
Câu hỏi thường gặp
buxom nghĩa là gì?
buxom (tính từ) nghĩa là nẩy nở, đẫy đà.
buxom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buxom: giọng Anh (UK) /ˈbʌksəm/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌksəm/.