bowler
UK/ˈbəʊ.lə/
US/ˈboʊ.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
bowler nghĩa là người chơi bóng gỗ, người chơi ki, mũ quả dưa, cho giải ngũ.
Nghĩa của bowler
Danh từ
- Người chơi bóng gỗ, người chơi ki.
- Mũ quả dưa.
Ngoại động từ
- Cho giải ngũ.
Dạng từ của bowler
| Số nhiều | bowlers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bowler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bowler nghĩa là gì?
bowler (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người chơi bóng gỗ, người chơi ki, mũ quả dưa, cho giải ngũ.
bowler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bowler: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊ.lɚ/.