TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bowyer

UK/ˈbəʊ.jə(ɹ)/ US/ˈbɔɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

bowyer nghĩa là người làm cung, người bắn cung.

Nghĩa của bowyer

Danh từ

  1. Người làm cung.
  2. Người bắn cung.

Dạng từ của bowyer

Số nhiềubowyers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bowyer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bowyer nghĩa là gì?

bowyer (danh từ) nghĩa là người làm cung, người bắn cung.

bowyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bowyer: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.jə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.