bowyer
UK/ˈbəʊ.jə(ɹ)/
US/ˈbɔɪ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
bowyer nghĩa là người làm cung, người bắn cung.
Nghĩa của bowyer
Danh từ
- Người làm cung.
- Người bắn cung.
Dạng từ của bowyer
| Số nhiều | bowyers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bowyer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bowyer nghĩa là gì?
bowyer (danh từ) nghĩa là người làm cung, người bắn cung.
bowyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bowyer: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.jə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪ.ɚ/.