TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː.t͡ʃəː/ US/ˈɑɹ.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

archer nghĩa là người bắn cung, cung nhân mã, xạ thủ.

Nghĩa của archer

Danh từ

  1. Người bắn cung.
  2. Thiên văn học Cung nhân mã (ở hoàng đạo).
  3. Thiên văn học Chòm sao nhân mã.

Dạng từ của archer

Số nhiềuarchers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với archer

Đồng nghĩa

Họ từ của archer

Câu hỏi thường gặp

archer nghĩa là gì?

archer (danh từ) nghĩa là người bắn cung, cung nhân mã, xạ thủ.

archer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archer: giọng Anh (UK) /ˈɑː.t͡ʃəː/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.