archer
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː.t͡ʃəː/
US/ˈɑɹ.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
archer nghĩa là người bắn cung, cung nhân mã, xạ thủ.
Nghĩa của archer
Danh từ
- Người bắn cung.
- Thiên văn học Cung nhân mã (ở hoàng đạo).
- Thiên văn học Chòm sao nhân mã.
Dạng từ của archer
| Số nhiều | archers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với archer
Đồng nghĩa
Họ từ của archer
Câu hỏi thường gặp
archer nghĩa là gì?
archer (danh từ) nghĩa là người bắn cung, cung nhân mã, xạ thủ.
archer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archer: giọng Anh (UK) /ˈɑː.t͡ʃəː/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.t͡ʃɚ/.