TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring to life

giọng máy của trình duyệt

bring to life nghĩa là làm cho hồi tỉnh.

Nghĩa của bring to life

Cụm động từ

  1. Làm cho hồi tỉnh.

Dạng từ của bring to life

Ngôi thứ ba số ítbrings to life
Hiện tại phân từ (-ing)bringing to life
Quá khứ phân từbrought to life
Quá khứbrought to life

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bring to life

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bring to life nghĩa là gì?

bring to life (cụm động từ) nghĩa là làm cho hồi tỉnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.