TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

broaden

US/ˈbrɔ.dᵊn/ giọng máy của trình duyệt

broaden nghĩa là mở rộng, nới rộng, rộng ra.

Nghĩa của broaden

Ngoại động từ

  1. Mở rộng, nới rộng, làm rộng ra.

Nội động từ

  1. Rộng ra.

Dạng từ của broaden

Ngôi thứ ba số ítbroadens
Hiện tại phân từ (-ing)broadening
Quá khứ phân từbroadened
Quá khứbroadened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broaden

Đồng nghĩa

Họ từ của broaden

Câu ví dụ với broaden

  • She suggested reading more books to broaden the mind. Cô ấy đã gợi ý đọc thêm sách để mở mang đầu óc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

broaden nghĩa là gì?

broaden (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mở rộng, nới rộng, rộng ra.

broaden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của broaden: giọng Mỹ (US) /ˈbrɔ.dᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.