widen
UK/ˈwaɪdn̩/
US/ˈwaɪdn̩/
giọng máy của trình duyệt
widen nghĩa là làm cho rộng ra, nới rộng ra, làm lan rộng, khuếch trưng.
Nghĩa của widen
Ngoại động từ
- Làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng.
- Nghĩa bóng Làm lan rộng, khuếch trưng.
Nội động từ
- Rộng ra, mở ra.
- Nghĩa bóng Lan rộng.
Dạng từ của widen
| Ngôi thứ ba số ít | widens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | widening |
| Quá khứ phân từ | widened |
| Quá khứ | widened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với widen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của widen
Câu hỏi thường gặp
widen nghĩa là gì?
widen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho rộng ra, nới rộng ra, làm lan rộng, khuếch trưng.
widen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của widen: giọng Anh (UK) /ˈwaɪdn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪdn̩/.