buccaneer
UK/ˌbʌkəˈnɪɚ/
US/ˌbʌkəˈnɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
buccaneer nghĩa là cướp biển, kẻ gian hùng, làm nghề cướp biển.
Nghĩa của buccaneer
Danh từ
- Cướp biển.
- Kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh).
Nội động từ
- Làm nghề cướp biển.
Dạng từ của buccaneer
| Số nhiều | buccaneers |
| Ngôi thứ ba số ít | buccaneers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buccaneering |
| Quá khứ phân từ | buccaneered |
| Quá khứ | buccaneered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buccaneer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
buccaneer nghĩa là gì?
buccaneer (danh từ, nội động từ) nghĩa là cướp biển, kẻ gian hùng, làm nghề cướp biển.
buccaneer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buccaneer: giọng Anh (UK) /ˌbʌkəˈnɪɚ/, giọng Mỹ (US) /ˌbʌkəˈnɪɚ/.