TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buccaneer

UK/ˌbʌkəˈnɪɚ/ US/ˌbʌkəˈnɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

buccaneer nghĩa là cướp biển, kẻ gian hùng, làm nghề cướp biển.

Nghĩa của buccaneer

Danh từ

  1. Cướp biển.
  2. Kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh).

Nội động từ

  1. Làm nghề cướp biển.

Dạng từ của buccaneer

Số nhiềubuccaneers
Ngôi thứ ba số ítbuccaneers
Hiện tại phân từ (-ing)buccaneering
Quá khứ phân từbuccaneered
Quá khứbuccaneered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buccaneer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

buccaneer nghĩa là gì?

buccaneer (danh từ, nội động từ) nghĩa là cướp biển, kẻ gian hùng, làm nghề cướp biển.

buccaneer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buccaneer: giọng Anh (UK) /ˌbʌkəˈnɪɚ/, giọng Mỹ (US) /ˌbʌkəˈnɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.