privateer
UK/ˌpɹaɪ.vəˈtɪə/
US/ˌpɹaɪ.vəˈtɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
privateer nghĩa là tàu lùng.
Nghĩa của privateer
Danh từ
- Tàu lùng (tàu của tư nhân được chính phủ giao nhiệm vụ chuyên đi bắt tàu buôn địch).
- Người chỉ huy tàu lùng; (số nhiều) thuỷ thủ trên tàu lùng.
Dạng từ của privateer
| Số nhiều | privateers |
| Ngôi thứ ba số ít | privateers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | privateering |
| Quá khứ phân từ | privateered |
| Quá khứ | privateered |
Họ từ của privateer
Câu hỏi thường gặp
privateer nghĩa là gì?
privateer (danh từ) nghĩa là tàu lùng.
privateer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của privateer: giọng Anh (UK) /ˌpɹaɪ.vəˈtɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹaɪ.vəˈtɪɚ/.