TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

privateer

UK/ˌpɹaɪ.vəˈtɪə/ US/ˌpɹaɪ.vəˈtɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

privateer nghĩa là tàu lùng.

Nghĩa của privateer

Danh từ

  1. Tàu lùng (tàu của tư nhân được chính phủ giao nhiệm vụ chuyên đi bắt tàu buôn địch).
  2. Người chỉ huy tàu lùng; (số nhiều) thuỷ thủ trên tàu lùng.

Dạng từ của privateer

Số nhiềuprivateers
Ngôi thứ ba số ítprivateers
Hiện tại phân từ (-ing)privateering
Quá khứ phân từprivateered
Quá khứprivateered

Họ từ của privateer

Câu hỏi thường gặp

privateer nghĩa là gì?

privateer (danh từ) nghĩa là tàu lùng.

privateer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của privateer: giọng Anh (UK) /ˌpɹaɪ.vəˈtɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹaɪ.vəˈtɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.