bullseye
UK/ˈbʊlzaɪ/
US/ˈbʊlzaɪ/
giọng máy của trình duyệt
bullseye nghĩa là hồng tâm, điểm đen.
Nghĩa của bullseye
Tục ngữ
- Hồng tâm, điểm đen.
Danh từ
- Hồng tâm.
Dạng từ của bullseye
| Số nhiều | bullseyes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bullseye
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bullseye nghĩa là gì?
bullseye (tục ngữ, danh từ) nghĩa là hồng tâm, điểm đen.
bullseye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bullseye: giọng Anh (UK) /ˈbʊlzaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlzaɪ/.