TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bullseye

UK/ˈbʊlzaɪ/ US/ˈbʊlzaɪ/ giọng máy của trình duyệt

bullseye nghĩa là hồng tâm, điểm đen.

Nghĩa của bullseye

Tục ngữ

  1. Hồng tâm, điểm đen.

Danh từ

  1. Hồng tâm.

Dạng từ của bullseye

Số nhiềubullseyes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bullseye

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bullseye nghĩa là gì?

bullseye (tục ngữ, danh từ) nghĩa là hồng tâm, điểm đen.

bullseye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bullseye: giọng Anh (UK) /ˈbʊlzaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlzaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.