TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

porthole

UK/ˈpɔː(ɹ)t.həʊl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈpɔː(ɹ)t.həʊl/ giọng máy của trình duyệt

porthole nghĩa là lỗ cửa sổ.

Nghĩa của porthole

Danh từ

  1. Hàng hải Lỗ cửa sổ (ở thành tàu).
  2. Sử học Lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu).

Dạng từ của porthole

Số nhiềuportholes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porthole

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

porthole nghĩa là gì?

porthole (danh từ) nghĩa là lỗ cửa sổ.

porthole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porthole: giọng Anh (UK) /ˈpɔː(ɹ)t.həʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔː(ɹ)t.həʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.