TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bulrush

UK/ˈbʊlɹʌʃ/ US/ˈbʊlɹʌʃ/ giọng máy của trình duyệt

bulrush nghĩa là cây hương bồ, cây cỏ nến, cây bấc.

Nghĩa của bulrush

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hương bồ, cây cỏ nến.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cây bấc.
  3. Kinh thánh Cây cỏ chỉ.

Dạng từ của bulrush

Số nhiềubulrushes

Họ từ của bulrush

Câu hỏi thường gặp

bulrush nghĩa là gì?

bulrush (danh từ) nghĩa là cây hương bồ, cây cỏ nến, cây bấc.

bulrush phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bulrush: giọng Anh (UK) /ˈbʊlɹʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlɹʌʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.