bulrush
UK/ˈbʊlɹʌʃ/
US/ˈbʊlɹʌʃ/
giọng máy của trình duyệt
bulrush nghĩa là cây hương bồ, cây cỏ nến, cây bấc.
Nghĩa của bulrush
Danh từ
- Thực vật học Cây hương bồ, cây cỏ nến.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cây bấc.
- Kinh thánh Cây cỏ chỉ.
Dạng từ của bulrush
| Số nhiều | bulrushes |
Họ từ của bulrush
Câu hỏi thường gặp
bulrush nghĩa là gì?
bulrush (danh từ) nghĩa là cây hương bồ, cây cỏ nến, cây bấc.
bulrush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bulrush: giọng Anh (UK) /ˈbʊlɹʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlɹʌʃ/.